99 lượt xem    

Các loại từ trong tiếng anh và cách sử dụng (Phần 1) – Gia sư tiếng Anh 12

Đối với những bạn mới nhập môn tiếng Anh, Các Loại Từ Trong Tiếng Anh là một trong những kiến thức cơ bản nhất nhưng không phải bạn nào cũng nắm rõ được. Nắm vững những kiến thức căn bản như vậy sẽ tạo tiền đề giúp chúng ta học tiếng Anh được tốt hơn. Sau đây, hãy cùng với Trung tâm Gia sư Thành Tài tổng hợp những cách nhận biết và sử dụng loại từ như thế nào, nhé?

Các loại từ trong tiếng Anh

tong hop cac loai trang tu trong tieng anh 1 - Các loại từ trong tiếng anh và cách sử dụng (Phần 1) - Gia sư tiếng Anh 12

Đầu tiên, định nghĩa từ loại trong tiếng Anh là gì?

Từ loại trong tiếng Anh là những loại từ cơ bản. Có tổng cộng 8 từ loại, bao gồm: danh từ, đại từ, tính từ, động từ, trạng từ, giới từ, liên từ, thán từ. Cụ thể:

  • Danh từ (Nouns): là những từ chỉ tên người, sự vật, sự việc hoặc nơi chốn.

Ex: city, table, student,…

  • Tính từ (Adjectives/Adj): là những từ miêu tả tính chất, màu sắc, trạng thái, kích thước, mức độ, phạm vi,….của người, sự vật. Có tác dụng bổ nghĩa cho danh từ được rõ ràng và cụ thể hơn.

Ex: dirty, new, old, red,…

  • Động từ (Verb): là từ diễn tả hành động hay trạng thái. Dùng để xác định chủ ngữ làm hay chịu đựng điều gì.

Ex: cut, play, go,…

  • Đại từ (Pronouns): dùng để thay thế cho danh từ trong trường hợp nhắc lại danh từ nhiều lần.

Ex: I, She, He, Who, Them, ….

  • Trạng từ (Adverbs): có tác dụng bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ hay trạng từ khác cho rõ ràng, đầy đủ và chính xác hơn.

Ex: He ran quickly. I saw him yesterday. It is very large.

  • Giới từ (Prepositions): thường được dùng với danh từ và đại từ, hoặc chỉ mối tương quan giữa các từ này với từ khác, nhằm diễn tả mối tương quan về thời gian, hoàn cảnh và vị trí.

Ex: It went by air mail. The desk was near the window.

  • Liên từ (Conjunctions): là từ dùng để nối các từ (words), hay ngữ (phrases), câu (sentences) lại với nhau.

Ex: Bill anh Peter are students. He worked hard because he wanted to succeed.

  • Thán từ (Interjections): dùng để diễn tả cảm xúc, tình cảm bất ngờ, đột ngột. Các từ loại này không bao giờ can thiệp vào cú pháp của câu.

Tiếp, những dấu hiệu nhận biết từ loại qua vị trí trong câu

Cách nhận biết các loại từ trong câu trong tiếng Anh 300x300 - Các loại từ trong tiếng anh và cách sử dụng (Phần 1) - Gia sư tiếng Anh 12

Đối với danh từ:

  • Là chủ ngữ trong câu (đứng đầu câu, sau trạng ngữ thời gian)

Ex:  Maths is the subject I like best.

  • Sau tính từ, sở hữu cách (my, your, our, good, beautiful,….)

Ex:   She is a good teacher.

  • Làm tân ngữ đứng sau động từ

Ex: They like English.

  • Sau “enough”

Ex:  She didn’t have enough money to buy that house.

  • Sau các mạo từ a, an, the hay các từ this, that, those, these, each, every, no, both, some, any, few, a few, little, a little,…..

Ex:   This book is an interesting book.

  • Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at..   

Ex: Hanh is good at literature.

  • Nhận biết thông qua hậu tố danh từ: -tion/-ation, -er, -or, -ant,-ship,  -ment, -ism, -ity, -ness, -age,  -ing,….

Ex: development, kindness, happiness, actor, studying, construction, importance,…

noun - Các loại từ trong tiếng anh và cách sử dụng (Phần 1) - Gia sư tiếng Anh 12

Nhận biết các loại từ trong tiếng Anh

Đối với tính từ:

  • Trước danh từ: Adj + N  

Ex: Dam Vinh Hung is a famous singer.

  • Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj   

Ex:  Lan seems tired now.

  • Sau “ too”: S + tobe/seem/look….+ too +adj…

Ex: She is too short to play basketball.

  • Trước “enough”: S + tobe + adj + enough…      

Ex: He is tall enough to play volleyball.

  • Trong cấu trúc so…that: tobe/seem/look/feel…..+ so + adj + that      

Ex:  The weather was so bad that we decided to stay at home

  • Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (cần lưu ý những tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as….as)       

adj - Các loại từ trong tiếng anh và cách sử dụng (Phần 1) - Gia sư tiếng Anh 12

Ex: Meat is more expensive than fish.

  • Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V What + (a/an) + adj + N

Ex: How beautiful she isaaus

  • Nhận biết thông qua hậu tố tính từ: -ish, -ful, -ly, -al, -ble, -ous, -ing, -y, -like, -ic, -ed, -less,  -ive..

Ex: homeless, friendly, famous, dangerous, interested, excited, selfish, foolish, interesting, exciting…

Còn nữa,…..

Ngoài ra, quý vị có thể truy cập vào website: http://giasuthanhtai.com.vn/trung-tam-gia-su-day-kem-ho-chi-minh.html hoặc fanpage Gia sư Thành Tài để tham khảo thêm nhiều thông tin bổ ích khác nhé.

Kính chúc quý vị và các em sức khỏe và thành công!

                Mọi chi tiết cần tìm gia sư xin liên hệ với chúng tôi để được tư vấn

TRUNG TÂM GIA SƯ THÀNH TÀI

                             Hotline: 0961 765 913 – 0938 447 914 (Thầy Phương)       

Chúng tôi luôn đồng hành và hỗ trợ trong suốt quá trình học tập của bạn

Đánh giá

Đánh giá và bình luận

bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *