99 lượt xem    

Các loại từ trong tiếng anh thường gặp cần biết (Phần 2) – Gia sư tiếng Anh 12

Ở phần trước, các em đã được Gia Sư Tiếng Anh của Trung tâm Gia sư Thành Tài giới thiệu về các từ loại cơ bản và những dấu hiệu nhận biết của danh từ, tính từ. Kỳ này, chúng ta sẽ tiếp tục bài giảng về những từ loại còn lại cũng như những bài tập cơ bản giúp các em có thể làm quen với các từ loại này nhé.

Các loại từ trong tiếng anh thường gặp cần biết (tiếp)

Ở bài này, chúng ta sẽ được học tiếp về cách nhận biết và sử dụng các loại từ: trạng từ, động từ.

dai dien - Các loại từ trong tiếng anh thường gặp cần biết (Phần 2) - Gia sư tiếng Anh 12

Những dấu hiệu nhận biết từ loại qua vị trí trong câu

Đối với trạng từ:

  • Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tần suất: often, usually, seldom, always….)        

Ex: They often get up at 5am.

  • Giữa trợ động từ và động từ thường   

Ex: We have recently finished my homework

  • Sau “too”: V(thường) + too + adv         

Ex: The doctor speaks too quickly.

  • Trước “enough” : V(thường) + adv + enough  

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.

  • Trong cấu trúc so….that: V(thường) + so + adv + that  

Ex: Tam drove so fast that he caused an accident.

  • Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly.

  • Sau động từ tobe

Ex: She is very beautiful.

  • Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)            

Ex: Last summer I came back my home country/It’s raining hard. Tom, however, goes to school.

  • Nhận biết thông qua hậu tố trạng từ: thông thường, trạng từ được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ. Tuy nhiên, một số trạng từ đặc biệt lại không tuân theo quy luật này (adj – adv)

Ex:  badly, usefully, bly, beautifully, carefully, good/well, fast/fast,…

adverb 1024x336 - Các loại từ trong tiếng anh thường gặp cần biết (Phần 2) - Gia sư tiếng Anh 12

Cách phân biệt loại từ trong tiếng Anh

Đối với động từ:

  • Vị trí của động từ rất dễ nhận biết. Bởi lẽ, nó thường đứng sau chủ ngữ.
  • Vấn đề là, khi dùng động từ thì phải để ý đến thì trong câu để chia động từ chính xác.

Ex: My family has six people/She is a doctor.

Cách nhận biết loại từ trong câu thật đơn giản và dễ hiểu phải không? Chỉ cần để ý một xíu thôi là mọi chuyện sẽ trở nên rất dễ dàng rồi.

Cuối cùng, bài tập củng cố kiến thức

  1. John cannot make a
    b
    to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.
  2. Decide  b. Decision  c. decisive  d. Decisively
  3. She often drives very
    a
    so she rarely causes accident .
  4. Carefully  b. careful  c. caring  d. Careless
  5. All Sue’s friends and
    b
    _ came to her party .
  6. relations   b. Relatives   c. Relationship   d. Related
  7. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a …b…….
  8. biology   b. biologist   c. biological   d. biologically
  9. She takes the …a….. for running the household.
  10. Responsibility   b. responsible   c. responsibly   d. responsiveness.
  11. We are a very close-nit family and very …b.. of one another.
  12. Supporting  b. Supportive   c. support   d. supporter
  13. You are old enough to take
    a
    for what you have done.
  14. responsible  b. responsibility  c. responsibly  d. irresponsible
  15. He has been very interested in doing research on
    a
    since he was at high school.
  16. Biology  b. Biological  c. biologist  d. biologically
  17. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in _c_.
  18. Agree  b. Agreeable  c. agreement  d. Agreeably
  19. The more
    b
    and positive you look, the better you will feel.
  20. Confide  b. Confident  c. confidently  d. Confidence
  21. My parents will have celebrated 30 years of
    d
    by next week.
  22. Marry  b. Married  c. marriageable  d. marriage
  23. London is home to people of many
    b
    cultures.
  24. Diverse  b. Diversity  c. diversify  d. diversification
  25. Some people are concerned with physical
    a
    when choosing a wife or husband.
  26. Attractive  b. Attraction  c.attractiveness  d.attractively
  27. Mrs. Pike was so angry that she made a
    a
    gesture at the driver.
  28. Rude  b. Rudeness  c. rudely  d. rudest 5
  29. She sent me a
    a
    letter thanking me for my invitation.
  30. Polite  b. Politely  c. politeness  d. impoliteness
  31. He is unhappy because of his ——c——-.
  32. Deaf  b. Deafen  c. deafness  d. Deafened
  33. His country has ——-b——- climate.
  34. Continent  b. Continental  c. continence  d. Continentally
  35. She has a ——d—— for pink.
  36. Prefer  b. Preferential  c. preferentially  d. Preference
  37. Computers are ——a—— used in schools and universities.
  38. Widely  b. Wide  c. widen  d. Width
  39. I sometimes do not feel ——-b——- when I am at a party.
  40. Comfort  b. Comfortable  c. comforted  d. Comfortably
  41. English is the language of ——-b——-.
  42. Communicative  b. Communication  c. communicate  d. communicatively
  43. I have to do this job because I have no ——-b——-.
  44. Choose  b. Choice  c. choosing  d. Chosen
  45. English is used by pilots to ask for landing ——c—— in Cairo.
  46. Instruct  b. Instructors  c. instructions  d. Instructive
  47. He did some odd jobs at home ——-a——-.
  48. Disappointment  b. Disappoint  c. disappointed  d. Disappointedly
  49. Don’t be afraid. This snake is ——-c——-.
  50. Harm  b. Harmful  c. harmless  d. Unharmed
  51. During his ——-b——-, his family lived in the United State.
  52. Child  b. Childhood  c. childish  d. Childlike
  53. Jack London wrote several ——-c——- novels on adventure.
  54. Interest  b. interestedly  c. interesting  d. interested
  55. He failed the final exam because he didn’t make any ——-b——- for it.
  56. prepare  b. preparation  c. preparing  d. Prepared
  57. The custom was said to be a matter of ——-b——-.
  58. Convenient  b. convenience  c. conveniently  d. Convene
  59. She is ——-c——- in her book.
  60. Absorbed  b. absorbent  c. absorptive  d. Absorb
  61. As she is so ——-d——- with her present job, she has decided to leave.
  62. Satisfy  b. Satisfied  c. satisfying  d. Unsatisfied

 

Trên đây là những kiến thức cơ bản cốt lõi nhất mà Gia sư Tiếng Anh đã tổng hợp lại. Nếu như còn bất kỳ câu hỏi thắc mắc nào, hãy liên hệ với Trung tâm Gia sư Thành Tài để được tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình nhất!

Ngoài ra, quý vị có thể truy cập vào website: http://giasuthanhtai.com.vn/trung-tam-gia-su-day-kem-ho-chi-minh.html hoặc fanpage Gia sư Thành Tài để tham khảo thêm nhiều thông tin bổ ích khác nhé.

Kính chúc quý vị và các em sức khỏe và thành công!

Mọi chi tiết cần tìm gia sư xin liên hệ với chúng tôi để được tư vấn

TRUNG TÂM GIA SƯ THÀNH TÀI

                         Hotline: 0961 765 913 – 0938 447 914 (Thầy Phương)    

Chúng tôi luôn đồng hành và hỗ trợ trong suốt quá trình học tập của bạn

Đánh giá

Đánh giá và bình luận

bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *