99 lượt xem    

Bài tập câu điều kiện loại 2 (có sẵn đáp án)

happy family lying in a row1098 1101 1509325448443 - Bài tập câu điều kiện loại 2 (có sẵn đáp án)

Câu điều kiện loại 2 được sử dụng khi đặt ra điều kiện không có thật trong hiện tại nhưng lại nêu kết quả của nó. Kỳ này, gia sư tiếng Anh sẽ hướng dẫn các em những công thức và các cách sử dụng cơ bản cũng như bài tập câu điều kiện loại 2 (có đáp án). Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các em.

Câu điều kiện loại 2

1381225636 cau dieu kien trong tieng anh phan 1 - Bài tập câu điều kiện loại 2 (có sẵn đáp án)

 

Đầu tiên, câu điều kiện loại 2 là gì?

Tương tự như câu điều kiện loại 1, câu điều kiện loại 2 cũng sẽ nghĩ về tương lai nhưng kết quả sẽ không xảy ra hoặc rất khó xảy ra. Ta cũng có thể nói rằng, câu điều kiện loại 2 là câu điều kiện thể hiện ước muốn mà bản thân không thể làm được.

Công thức câu điều kiện loại 2

  • Khẳng định:

If + S + V2/V-ed, S + would/could/should…+V(infi)

 

  • Phủ định:

If + S + V2/V-ed, S + would/could/should…+not + V(infi)

 

Lưu ý: Đối với mệnh đề If, động từ tobe sẽ được chia “were” cho tất cả các ngôi.

 

Ex: If I were a bird, I would be very happy. (Nếu tôi là chim, tôi sẽ rất vui —> Tôi không thể là chim được)

     If I had a million USD, I would buy that house. (Nếu tôi có một triệu đô la, tôi sẽ mua căn nhà đó —> Thực tế thì tôi không có nhiều tiền đến thế)

cau dieu kien - Bài tập câu điều kiện loại 2 (có sẵn đáp án)

 

Bài tập câu điều kiện loại 2 (có đáp án)

  1. The zookeeper would have punished her with a fine if she ( feed)__had fed__ the animals..
  2. If you pass your examination, we (have)
    will have
    a celebration.
  3. Lisa would find the milk if she (look)
    _
    looked
    _ for it in the fridge.
  4. What (happen)
    _
    will happen
    _if I press this button?
  5. The door will be unlocked if you (press)
    __
    press
    the green button.
  6. I should have voted for her if I (have)
    __
    had had
    a vote then.
  7. If you go to Paris, where you (stay)
    __
    will you stay
    ?
  8. If you (swim)
    swim
    in this lake, you’ll shiver from cold.
  9. If someone offered to buy you one of those rings, which you (choose)
    _
    would you choose
    _?
  10. The flight may be cancelled if the fog (get)
    __
    gets
    thick.
  11. If the milkman (come)
    __
    comes
    , tell him to leave two pints.
  12. I (call)
    _
    would call
    _ the office if I were you.
  13. Someone (sit)
    __
    will sit    
    on your glasses if you leave them there.
  14. You would hear my explanation if you (not talk)
    _
    don’t talk
    _so much.
  15. What I (do)
    will you do
    if I hear the burglar alarm?
  16. If you (read)
    __
    had read
    the instructions carefully, you wouldn’t have answered the wrong question.
  17. If Mel (ask)
    _
    had asked
    _ her teacher, he’d have answered her questions.
  18. I would repair the roof myself if I (have)
    had
    __a long ladder.
  19. Unless they turn that radio off, I (go)
    __
    will go
    mad.
  20. If you were made redundant, what you (do)
    __
    would you do
    ?
  21. We’ll have a long way to walk if we (run)
    __
    run
    out of petrol here.
  22. If you shake that bottle of port, it (not be)
    __
    won’t be
    fit to drink.
  23. If you spoke louder, your classmates (understand)
    __
    would have understand
    you.
  24. I’ll probably get lost unless he (come)
    __
    comes
    with me.
  25. You (not have)
    __
    wouldn’t have
    so many accidents if you drove more slowly.
  26. If you (wear)
    _
    had worn
    _ a false beard, nobody would have recognized you.
  27. If she (leave)
    __
    leaves
    the fish here, the cat will eat it.
  28. You (have)
    would have had  
    no trouble at school if you had done your homework.
  29. Unless you (tell)
    Tell
    the truth, I won’t help you.
  30. You’ll get pneumonia if you (not change)
    __
    don’t change
    your wet clothes.
  31. If I had known that you couldn’t eat octopus, I (not buy)
    __
    wouldn’t have bought
    it.
  32. If they (hang)
    _
    hung
    _ that picture lower, people would be able to see it.
  33. She (be)
    would be
    __able to walk faster if she didn’t have such high-heel shoes.
  34. I (bring)
    __
    would have brought  
    you some beer if I had known that you were thirsty.
  35. If you had touched that electric cable, you (be)
    would have been
    electrocuted.
  36. If the story hadn’t been true, the newspaper (not print)
    wouldn’t have printed
    it.
  37. I (not buy)
    _
    wouldn’t buy
    _ things on the installment system if I were you.
  38. Dan (arrive)
    __
    would drive
    safe if he drove slowly.

Nếu như các em vẫn còn nhiều điều cần thắc mắc, hãy liên hệ với Gia Sư Tiếng Anh tại Trung tâm Gia sư Thành Tài để được tư vấn và hỗ trợ nhé!                                                                                             

Ngoài ra, quý vị có thể truy cập vào website: http://giasuthanhtai.com.vn/trung-tam-gia-su-day-kem-ho-chi-minh.html hoặc fanpage Gia sư Thành Tài để tham khảo thêm nhiều thông tin bổ ích khác nhé.

Kính chúc quý vị và các em sức khỏe và thành công!

Mọi chi tiết cần tìm gia sư xin liên hệ với chúng tôi để được tư vấn

TRUNG TÂM GIA SƯ THÀNH TÀI

                         Hotline: 0961 765 913 – 0938 447 914 (Thầy Phương)    

Chúng tôi luôn đồng hành và hỗ trợ trong suốt quá trình học tập của bạn

Đánh giá

Đánh giá và bình luận

bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *